矜持
矜持
căng trì
kiêu kỳ; e dè giữ ý; kiềm chế
2 nghĩa#34589
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu kỳ; e dè giữ ý; kiềm chế
- 。
Cô ấy luôn giữ thái độ dè dặt như vậy.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Cô ấy là một cô gái rất kín đáo.
Đang tải…
矜持
Phồn thể矜
căng trì
kiêu kỳ; e dè giữ ý; kiềm chế
2 nghĩa#34589
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu kỳ; e dè giữ ý; kiềm chế
- 。
Cô ấy luôn giữ thái độ dè dặt như vậy.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Cô ấy là một cô gái rất kín đáo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.