Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
疏漏
疏漏
sơ lậu
sơ suất; bỏ sót; quên xót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sơ suất; bỏ sót; quên xót
- 。
Anh ấy thường xuyên mắc lỗi trong công việc.
- 貳名danh từ
làm theo gương xấu; noi gương xấu
- 。
Đây là sự sơ suất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏漏
Phồn thể疏
sơ lậu
sơ suất; bỏ sót; quên xót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sơ suất; bỏ sót; quên xót
- 。
Anh ấy thường xuyên mắc lỗi trong công việc.
- 貳名danh từ
làm theo gương xấu; noi gương xấu
- 。
Đây là sự sơ suất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.