牙碜

牙碜
chen
nha sẩm

(của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (của thức ăn) có sạn; cảm giác lạo xạo khi nhai

    • Cơm này hơi sạn.

  2. tính từ

    (bóng) lời lẽ chướng tai; nói năng thô tục

    • Lời nói của anh ấy nghe có vẻ hơi chói tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.