牙帐

牙帐
zhàng
nha trướng

lều chỉ huy; đại bản doanh (lều của chủ soái)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lều chỉ huy; đại bản doanh (lều của chủ soái)

    • Nha trướng là lều của chỉ huy quân đội thời cổ đại.

  2. danh từ

    lều trướng trung tâm (đại bản doanh của dân du mục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nha(răng nanh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.