爽脆

爽脆
shuǎngcuì
sảng thuý

trong trẻo; thanh thoát; (âm thanh) giòn tan

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong trẻo; thanh thoát; (âm thanh) giòn tan

    • Âm thanh này nghe rất sắc nét.

  2. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  3. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; (của thức ăn) giòn tan

  4. tính từ

    nhanh; lanh lợi; thắng lợi

    • Món ăn này ăn rất giòn.

  5. tính từ

    sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt

  6. tính từ

    giòn và ngon; sảng khoái

    • Món ăn này ăn rất giòn và ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.