Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽肤水
爽肤水
sảng phu thuỷ
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
- 。
Tôi dùng toner mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽肤水
Phồn thể爽膚水
sảng phu thuỷ
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
- 。
Tôi dùng toner mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.