Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽约
爽约
sảng ước
thất hẹn; nuốt lời hẹn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thất hẹn; nuốt lời hẹn
- ,。
Anh ấy lỡ hẹn rồi, tôi đã đợi anh ấy rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
爽约
Phồn thể爽約
sảng ước
thất hẹn; nuốt lời hẹn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thất hẹn; nuốt lời hẹn
- ,。
Anh ấy lỡ hẹn rồi, tôi đã đợi anh ấy rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.