Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽气
爽气
sảng khí
không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái
- 。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽气
Phồn thể爽氣
sảng khí
không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái
- 。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
- 貳形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.