爽气

爽气
shuǎng
sảng khí

không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không khí mát mẻ, trong lành; thẳng thắn, sảng khoái

    • Không khí buổi sáng rất trong lành.

  2. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là một người rất thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.