Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽歪歪
爽歪歪
sảng oai oai
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
3 nghĩa#42740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt.
- 貳形tính từ
sảng khoái tột độ; sung sướng hết sảy (khẩu)
- 。
Hôm nay anh ấy rất sảng khoái.
- 參形tính từ
sảng khoái tột độ; mê li (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽歪歪
Phồn thể爽
sảng oai oai
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
3 nghĩa#42740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
- 。
Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt.
- 貳形tính từ
sảng khoái tột độ; sung sướng hết sảy (khẩu)
- 。
Hôm nay anh ấy rất sảng khoái.
- 參形tính từ
sảng khoái tột độ; mê li (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.