爽朗

爽朗
shuǎnglǎng
sảng lãng

sảng khoái; vui vẻ cởi mở (tính cách); quang đãng, trong sáng (thời tiết)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sảng khoái; vui vẻ cởi mở (tính cách); quang đãng, trong sáng (thời tiết)

    • Thời tiết hôm nay rất trong lành.

  2. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  3. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là

  4. tính từ

    mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện

    • Anh ấy là một người cởi mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.