爽意

爽意
shuǎng
sảng ý

chịu; nhận; bị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu; nhận; bị

    • Thời tiết này thật dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.