爽利

爽利
shuǎng
sảng lợi

gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát

    • Anh ấy làm việc rất hiệu quả.

  2. tính từ

    sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt

    • Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.

  3. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Anh ấy làm việc rất gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.