爹爹

爹爹
diēdie
tía tía

ông; bố; cha (cách gọi thân mật)

2 nghĩa#38765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông; bố; cha (cách gọi thân mật)

    • Ông nội của tôi rất yêu tôi.

  2. danh từ

    bố; ba; tía (khẩu)

    • Cha ơi, chào cha!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.