Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支书
支书
chi thư
bí thư chi bộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí thư chi bộ
- 。
Anh ấy là bí thư chi bộ của làng.
- 貳名danh từ
bí thư chi bộ (Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên)
- 。
Anh ấy là bí thư chi bộ làng chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支书
Phồn thể支書
chi thư
bí thư chi bộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí thư chi bộ
- 。
Anh ấy là bí thư chi bộ của làng.
- 貳名danh từ
bí thư chi bộ (Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên)
- 。
Anh ấy là bí thư chi bộ làng chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.