屯特

屯特
Tún
đồn đặc

vùng Twente (Hà Lan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Twente (Hà Lan)

    • Đại học Twente ở Hà Lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.