屯垦

屯垦
túnkěn
đồn khẩn

đồn điền khai hoang; đồn trú khai khẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồn điền khai hoang; đồn trú khai khẩn

    • Họ đồn khẩn biên cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.