支部

支部
zhī
chi bộ

chi bộ; chi nhánh (đơn vị cơ sở của đảng)

1 nghĩa#47172
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi bộ; chi nhánh (đơn vị cơ sở của đảng)

    • Anh ấy là một bí thư chi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.