chậm như rùa
Tốc độ của anh ấy chậm như rùa bò.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
// NGHĨA CHÍNHchậm như rùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.