龟趺

龟趺
guī
quy phu

bệ rùa (đế bia đá hình rùa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệ rùa (đế bia đá hình rùa)

    • Bệ rùa của tấm bia đá này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.