龟裂

龟裂
jūnliè
quân liệt

nứt; rạn nứt; vỡ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt; rạn nứt; vỡ

    • Đất đã nứt nẻ.

  2. động từ

    nứt nẻ; nứt toác

  3. động từ

    nứt nẻ; rạn nứt

    • Đất bị nứt nẻ rồi.

  4. động từ

    nứt nẻ; nứt vỡ

    • Đất đai nứt nẻ rồi.

  5. động từ

    nứt nẻ (da)

    • Vào mùa đông, tay tôi rất dễ bị nứt nẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.