龟缩

龟缩
guīsuō
quy súc

tách ra; thoát ra; rút khỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách ra; thoát ra; rút khỏi

    • Anh ấy luôn thu mình trong thế giới của riêng mình.

  2. động từ

    co rút lại; rúc vào; thu mình lại (như rùa rụt đầu)

    • Anh ấy luôn trốn trong nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.