龟男

龟男
guīnán
quy nam

(lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng

    • Anh ấy là một gã đàn ông hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.