龟毛

龟毛
guīmáo
quy mao

(khẩu) hay do dự; khó tính; cầu kỳ; lắm chuyện (tiếng Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) hay do dự; khó tính; cầu kỳ; lắm chuyện (tiếng Đài Loan)

    • Anh ta là một người rất khó tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.