龟板

龟板
guībǎn
quy bản

mai rùa (dùng làm thuốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mai rùa (dùng làm thuốc)

    • Quy bản là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    mai rùa; ba ba; miết giáp (vị thuốc từ mai ba ba)

    • Mai rùa là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quy(con rùa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.