鼎盛

鼎盛
dǐngshèng
đỉnh thịnh

hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

    • Thành phố này hiện đang ở thời kỳ thịnh vượng nhất.

  2. tính từ

    cực thịnh; hưng thịnh

    • Thành phố này hiện đang ở thời kỳ thịnh vượng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.