飞龙

飞龙
fēilóng
phi long

rồng bay; phi long

2 nghĩa#21655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng bay; phi long

    • Rồng bay trên trời.

  2. danh từ

    (bóng, văn) người đang ở đỉnh cao thành công; rồng bay (phi long)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.