飞鹰

飞鹰
fēiyīng
phi ưng

đại bàng bay; chim ưng bay

1 nghĩa#37457
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bàng bay; chim ưng bay

    • Đại bàng bay lượn trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.