飞鸿

飞鸿
fēihóng
phi hồng

thư tín; tin nhắn (bóng)

2 nghĩa#21684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư tín; tin nhắn (bóng)

    • Tôi đã nhận được thư của bạn.

  2. danh từ

    chim hồng bay; (bóng) thư từ; tin tức

    • Chim hồng truyền thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.