飞鱼

飞鱼
fēi
phi ngư

cá bay; cá chuồn

2 nghĩa#39533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá bay; cá chuồn

    • Cá chuồn có thể lướt trên mặt nước.

  2. danh từ

    cá bay; tên lửa Exocet

    • Tên lửa Exocet là một loại tên lửa chống hạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.