飞驰

飞驰
fēichí
phi trì

vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép

2 nghĩa#40363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép

    • Ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.

  2. động từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Ô tô lao nhanh trên đường cao tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.