飞饼

飞饼
fēibǐng
phi bính

bánh roti tròn dẹt kiểu Ấn Độ; bánh mì dẹt xếp lớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh roti tròn dẹt kiểu Ấn Độ; bánh mì dẹt xếp lớp

    • Tôi thích ăn bánh phết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.