飞轮

飞轮
fēilún
phi luân

bánh đà; bánh xe quán tính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh đà; bánh xe quán tính

    • Bánh đà này rất nặng.

  2. danh từ

    bánh đà; líp xe đạp

    • Bánh răng xe đạp bị hỏng rồi.

  3. bánh đà; vô lăng quay nhanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.