飞蛾

飞蛾
fēié
phi nga

con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)

1 nghĩa#30773
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)

    • Con thiêu thân lao vào lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.