- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Con thiêu thân lao vào lửa.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Con thiêu thân lao vào lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.