飞艇

飞艇
fēitǐng
phi đĩnh

phi thuyền; tàu vũ trụ

1 nghĩa#25577
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi thuyền; tàu vũ trụ

    • Khí cầu bay trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.