- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
phi thuyền; tàu vũ trụ
phi thuyền; tàu vũ trụ
Khí cầu bay trên không trung.
phi thuyền; tàu vũ trụ
phi thuyền; tàu vũ trụ
Khí cầu bay trên không trung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.