- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
cú đá bay; đá chân tung cao
cú đá bay; đá chân tung cao
Anh ấy dùng cú đá bay đá trúng đối thủ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
cú đá bay; đá chân tung cao
cú đá bay; đá chân tung cao
Anh ấy dùng cú đá bay đá trúng đối thủ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.