飞线

飞线
fēixiàn
phi tuyến

dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây nhảy; dây nối tắt (trong điện tử)

    • Anh ấy dùng dây nối để kết nối mạch điện.

  2. danh từ

    dây điện nối dài thả từ tòa nhà xuống (thường dùng để sạc xe điện)

    • Xin đừng dùng dây điện kéo dài để sạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.