飞红

飞红
fēihóng
phi hồng

đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng

    • Cô ấy đỏ mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.