- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
femtô giây (10⁻¹⁵ giây)
femtô giây (10⁻¹⁵ giây)
Femto giây là một đơn vị thời gian.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
femtô giây (10⁻¹⁵ giây)
femtô giây (10⁻¹⁵ giây)
Femto giây là một đơn vị thời gian.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.