飞瀑

飞瀑
fēi
phi bộc

thác nước; dòng thác đổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thác nước; dòng thác đổ

    • Thác nước đổ xuống từ trên núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.