飞沫

飞沫
fēi
phi mạt

giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)

    • Giọt bắn lây truyền virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.