- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
Giọt bắn lây truyền virus.
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
giọt bắn; giọt khí dung (trong không khí)
Giọt bắn lây truyền virus.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.