飞掠

飞掠
fēilüè
phi lược

bay lướt qua; vút qua (ở tầm gần)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay lướt qua; vút qua (ở tầm gần)

    • Máy bay bay lướt qua đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.