飞抓

飞抓
fēizhuā
phi trảo

vũ khí cổ có móc câu, dùng để ném bắt địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí cổ có móc câu, dùng để ném bắt địch(kế thừa)

    • Phi qua là một loại vũ khí cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.