飞地

飞地
fēi
phi địa

vùng lãnh thổ tách biệt; lãnh thổ lọt thỏm (vùng đất thuộc một đơn vị hành chính nhưng bị bao bọc hoàn toàn bởi đơn vị khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng lãnh thổ tách biệt; lãnh thổ lọt thỏm (vùng đất thuộc một đơn vị hành chính nhưng bị bao bọc hoàn toàn bởi đơn vị khác)

    • Quốc gia này có nhiều vùng đất tách rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.