飞升

飞升
fēishēng
phi thăng

bay lên; thăng thiên; (trong tu tiên) đắc đạo phi thăng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; thăng thiên; (trong tu tiên) đắc đạo phi thăng

    • Anh ấy bay lên trời.

  2. động từ

    bay lên; tăng vọt; (bóng) thăng tiến

    • Sự nghiệp của anh ấy đã thăng tiến.

  3. động từ

    thăng thiên; đắc đạo thành tiên (trong Đạo giáo)

    • Anh ấy hy vọng một ngày nào đó có thể phi thăng thành tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.