面首

面首
miànshǒu
diện thủ

trai đẹp hầu hạ (nhân tình trai của phụ nữ quyền quý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trai đẹp hầu hạ (nhân tình trai của phụ nữ quyền quý)

    • Diện thủ là nam sủng của phụ nữ quý tộc thời cổ đại.

  2. danh từ

    trai bao; nam nhân được nuôi dưỡng để phục vụ tình dục (cho phụ nữ quyền quý)

    • Anh ta là một gigolo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.