- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.