面试官

面试官
miànshìguān
diện thí quan

người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập

    • Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.