面肥

面肥
miànféi
diện phì

bón thúc (nông nghiệp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bón thúc (nông nghiệp)

    • Phân bón là loại phân bón thường dùng trong nông nghiệp.

  2. danh từ

    men bột mì; bột chua (dùng làm men nở)

    • Bột chua có thể dùng để làm màn thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.