面称

面称
miànchēng
diện xưng

cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt

    • “Bạn” là một từ xưng hô trực tiếp.

  2. động từ

    khen ngợi trước mặt (ai đó)

    • Anh ấy thích khen người khác trước mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.