- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
Men bánh mì này rất khỏe.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
Men bánh mì này rất khỏe.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.