面相

面相
miànxiàng
diện tướng

diện mạo; khuôn mặt

3 nghĩa#41594
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; khuôn mặt

    • Anh ấy có tướng mặt rất tốt.

  2. danh từ

    tướng mặt; tướng diện; diện mạo

    • Diện mạo của anh ấy rất tốt.

  3. danh từ

    hình dạng khuôn mặt; kiểu mặt

    • Anh ấy rất tin vào diện tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.